Một số mẫu xe rửa đường mới nhất 2016

Thảo luận trong 'Đối tác, cộng đồng' bắt đầu bởi truongvu881, 25/11/16.

  1. truongvu881 Expired VIP

    truongvu881

    Bài viết:
    87
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    THÔNG SỐ KT XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG – TƯỚI CÂY DONGFENG 13M3 NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC​
    Tên xe/ Model​
    CSC5250GSSD​
    Công thức bánh xe​
    6×4
    Trọng lượng​
    Tự trọng thiết kế (kg)10.880
    Tổng trọng thiết kế (kg)25.000
    Phân bổ tải trọng trục (kg/trục)7.000/18.000
    Kích thước​
    Tổng thể (DxRxC) (mm)9.980 x 2.480 x 3.300
    Chiều dài cơ sở (mm)4.350+1.300
    Vết bánh xe (mm)1.986/1.860
    Vận hành​
    Tốc độ lớn nhất (km/h)95
    Góc thoát trước/ sau (độ)21/10
    Tổng thành​
    Ca-bin​
    LoạiTiêu chuẩn
    Trang bị2 chỗ ngồi , 1 giường nằm, có điều hoà, radio catsec MP3
    Động cơ​
    ModelC260-33 Cumins
    Chủng loạiĐộng cơ đi-ê-zen 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp
    Công suất (kw)/ Dung tích xilanh (cc)191/8300

    Tiêu chuẩn khí thảiEuro III
    Hộp số9 số tiến, 1 số lùi
    Lốp​
    Cỡ lốp11.00-20
    Số lượng10+1 (bao gồm cả lốp dự phòng)
    Hệ thông phanh​
    Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống, phanh tay lốc kê.
    Xitec​
    Thể tích xitec (m3)12-13
    ThépThép cacbon chất lượng cao, chiều dày ≥ 4mm
    Trang bị tiêu chuẩnVòi phun nước phía trước, vòi tưới cây hai bên, dàn phun mưa chống bụi
    Cột phun nước phía sau có thể điều chỉnh được áp suất phun, dùng để tưới cây, rửa biển hiệu, lan can cầu, cứu hoả. Súng phun có thể phun được 50-60m
    Thông số kỹ thuật bơm​
    Model800ZF-60/90Độ sâu hút nước (m)3
    Công suất (kw)22Áp suất bơm (mpa)4,5
    Tốc độ vòng quay (v/p)1.880Lưu lượng bơm (m3/h)60


    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG ISUZU 5,5M3​
    Tên xe Xe phun nước rửa đường ISUZU, tiêu chuẩn khí thải EURO 4
    Model xe xe phun nước rửa đường
    CSC5105GPSC4
    Dung tích 5,500L
    Thông số
    tổng thành
    xe

    Kích thước tổng thể (DxRxC)mm 6995×2.175×2.330
    Chiều dài cơ sở 3.815
    Tổng trọng thiết kế (kg) 10.000
    Tải trọng (kg) 5.300
    Tự trọng(kg) 4.160
    Góc thoát trước/sau(°) 21/13.
    Nhiêu liệu Diesel
    Mức tiêu hao (L/100km) 9
    Tốc độ lớn nhất 100
    Động cơ


    3815
    Vệt bánh trước/sau (mm) 1680 / 1650
    Tải trọng cầu trước 4 Ton
    Tải trọng cầu sau 7 Ton
    Cầu khu động Kiểu treo, bánh răng kiểu xoáy ốc và truyền động hai mặt chuẩn
    Hộp số Loại MSB-5SM, kiểu cơ giới có đồng bộ, tiến 5 số, lùi 1 số i1=5.016, i2=2.524, i3=1.489, i4=1.000, i5=0.713, ir=4.783
    Hệ thống lái Trục vít ecu, trợ lực thuỷ lực
    Hệ thống phanh Phanh thủy lực với chân không tăng cường
    Cabin Tiêu chuẩn, có radio caset – mp3, điều hoà
    Hệ thống điện áp 12V
    Dung tích bình nhiên liệu 60 lít
    Số lượng nhíp giảm sóc (trước/sau) 9/14.
    Cỡ lốp 8.25R16
    Thông số xe phun nước rửa đường của xitécDung tích bồn chứa (m3)5,5
    Kích thước xitéc (mm)4.200 x 1.700 x 980
    Vật liệu chế tạo bồnThép cácbon dày ≥ 4mm




    ​
     

Chia sẻ trang này