Thông số kỹ thuật dòng máy phát điện Cummins 75kva

Thảo luận trong 'Điện tử, kỹ thuật số' bắt đầu bởi koolsheep, 17/9/16.

  1. koolsheep Expired VIP

    koolsheep

    Bài viết:
    386
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Thị trường may phat dien dạo gần đây có đầy đủ dòng sản phẩm để quí khách hàng lựa chọn. Đa phần đều là các sản phẩm tốt, đến từ nhiều thương hiệu nổi tiếng như : Mitsubishi, Cummins, Denyo, Perkins... Nhưng dòng sản phẩm máy phát điện Cummins 10kva thì hiện đang được sử dụng rất nhiều. Đặc điểm của loại máy này là vận hành không nhiều nhiêu liệu, giúp quý khách có thể tiết kiệm được chi phí xăng dầu, hoạt động không gây ra quá nhiều tiếng ồn và trên hết là hạn chế mức tác hại gây nên cho môi trường. Các tiêu chuẩn đều đã đạt những chứng nhận quốc tế và qua những cuộc kiểm tra cẩn thận trước khi được bán ra tại thị trường. Doanh nghiệp may phat dien Hưng Tiến Phúc chuyên cung ứng sản phẩm may phat dien cummins hàng chính hãng và hàng đã qua sử dụng. Chúng tôi có đầy đủ mọi công suất máy đáp ứng tốt cho mọi nhu cầu của quý khách. Vui lòng gọi O979.669.O8O (Mr.Tám) để biết thêm thông tin chi tiết !!!
    Thông số kỹ thuật chung
    Tần số 50 Hz
    Vòng quay 1500 RPM
    Công suất liên tục 550 KVA
    Công suất dự phòng 605 KVA
    Điện áp ra 400V
    Số pha 3
    Lượng tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 113
    Lượng tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 91
    Kích thước máy không vỏ (D x R x C) (mm) 3680 x 1550 x 2030
    Trọng lượng máy có vỏ (Kg) 4400

    Model động cơ KTAA19-G5
    Hãng sản xuất Cummins (Mỹ)
    Số xi-lanh 6
    Xi-lanh được bố trí Thẳng hàng
    Kiểu động cơ Động cơ 4 thì
    Phương thức máy phát điện làm mát động cơ
    Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây Curoa truyền, bộ tản nhiệt két nước đáp ứng nhiệt độ môi trường (40oC)
    Đường kính xi-lanh (mm x mm) 159 x 159
    Dung tích xi-lanh (L) 18.9
    Tỷ số nén 13.5:1
    Công suất liên tục/Tốc độ quay (kW/RPM) 502/1500
    Công suất dự phòng/Tốc độ quay (kW/RPM) 555/1500
    Ổn định điện áp (%) ≤1%
    Dung tích dầu bôi trơn (L) 50
    Dung tích nước làm mát (1 xi-lanh) (L) 30
    Tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 113 (1500RPM)
    Mô-tơ khởi động DC24V

    Model đầu phát HCI544E
    Hãng sản xuất MINYUAN/ STAMFOD
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Công suất liên tục 550 KVA
    Tốc độ động cơ 1500 RPM
    Tần số 50 Hz
    Số pha 3
    Điện áp ra 400 V
    Hệ số công suất 0.8
    Cấp cách điện H
    Cấp bảo vệ IP23
    Thông số kỹ thuật chung may phat dien cummins 80kva
    Tần số 50 Hz
    Vòng quay 1500 RPM
    Công suất liên tục 450KVA
    Công suất dự phòng 500KVA
    Điện áp ra 380V
    Số pha 3
    Lượng tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 101.6
    Lượng tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 92.1
    Kích thước máy không vỏ (D x R x C) (mm) 3.400 x 1.360 x 2.030
    Kích thước máy có vỏ (D x R x C) (mm) 4.630 x 1.660 x 2.250
    Trọng lượng máy không vỏ (Kg) 4.100
    Trọng lượng máy có vỏ (Kg) 5.400

    Model động cơ KTA19-G3
    Hãng sản xuất Cummins (Mỹ)
    Số xi-lanh 6
    Xi-lanh được bố trí Thẳng hàng
    Kiểu động cơ Động cơ 4 thì
    Phương thức làm mát động cơ Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây Curoa truyền, bộ tản nhiệt két nước đáp ứng nhiệt độ môi trường (40oC)
    Đường kính xi-lanh (mm x mm) 159 x 159
    Dung tích xi-lanh (L) 18.9
    Tỷ số nén 13.9:1
    Công suất liên tục/Tốc độ quay (kW/RPM) 360/1500
    Công suất dự phòng/Tốc độ quay (kW/RPM) 400/1500
    Ổn định điện áp (%) ≤1%
    Dung tích dầu bôi trơn (L) 50
    Dung tích nước làm mát (1 xi-lanh) (L) 106
    Tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 101.6 (1500RPM)
    Mô-tơ khởi động máy phát điện
    DC24V

    Model đầu phát TFW (MYG)-400
    Hãng sản xuất MINYUAN/ STAMFOD
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Công suất liên tục 450 KVA
    Tốc độ động cơ 1500 RPM
    Tần số 50 Hz
    Số pha 3
    Điện áp ra 380 V
    Hệ số công suất 0.8
    Cấp cách điện H
    Cấp bảo vệ IP23
     

Chia sẻ trang này